Bản dịch của từ 百揆 trong tiếng Việt

百揆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百揆 (Danh từ)

bǎi kuí
01

Tổng lý quốc gia, người đứng đầu chính phủ, quản lý quốc sự.

1.总理国政之官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan lại, các viên chức triều đình (toàn bộ quan lại trong triều)

3.百官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ các công việc, nhiệm vụ của chính quyền hoặc các loại công vụ khác nhau

2.指各种政务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百揆

bǎi

kuí

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép