Bản dịch của từ 百步 trong tiếng Việt
百步
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百步 (Danh từ)
【bǎi bù】
01
Khoảng cách bằng một trăm bước. Ngày xưa thường dùng làm tiêu chuẩn khoảng cách bắn tên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo dục quan vũ quan bỉ thí cung tiễn; nãi sử cận thị tương Tây Xuyên hồng cẩm chiến bào nhất lĩnh; quải ư thùy dương chi thượng; hạ thiết nhất tiễn đóa; dĩ bách bộ vi giới 操欲觀武官比試弓箭; 乃使近侍將西川紅錦戰袍一領; 挂於垂楊枝上; 下設一箭垛; 以百步為界 (Đệ ngũ thập lục hồi) Tào Tháo muốn xem các võ quan thi cung tên; bèn sai người hầu cận mang một chiếc chiến bào treo trên cành liễu; ở dưới dựng một cái bia; lấy khoảng cách bằng một trăm bước làm mốc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百步
bǎi
百
bù
步
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
