Bản dịch của từ 百牢 trong tiếng Việt

百牢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百牢 (Danh từ)

bǎi láo
01

Một trăm phần lễ vật dùng trong tế lễ, gồm các con vật như trâu, cừu, lợn; trong cổ đại gọi là 'lạc' () là thú dùng để cúng tế hoặc đãi tiệc.

1.一百份牢。牢﹐古代祭祀或宴享时用的牲畜。牛羊豕各一曰太牢﹐羊豕各一曰少牢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi địa danh hoặc cửa ải nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc (ví dụ như 百牢关).

2.见“百牢关”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百牢

bǎi

láo

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
牢不可拔
牢不可破
牢丸
牢九
牢什古子
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép