Bản dịch của từ 百界 trong tiếng Việt
百界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百界 (Danh từ)
【bǎi jiè】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ mười cõi giới, mỗi cõi lại có mười cõi, tổng cộng thành trăm cõi, biểu thị vòng luân hồi và cảnh giới tồn tại.
佛教语。谓地狱﹑饿鬼﹑畜生﹑修罗﹑人间﹑天上﹑声闻﹑缘觉﹑菩萨﹑佛十界;十界中之各界亦皆具有十界﹐故总称百界。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百界
bǎi
百
jiè
界
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
