Bản dịch của từ 百痾 trong tiếng Việt
百痾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百痾 (Danh từ)
【bǎi kē】
01
Ám chỉ những mối hận thù, oán giận tích tụ lâu ngày, như hàng trăm bệnh tật trong người khó chữa.
2.比喻各种宿怨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bách bệnh, đủ loại bệnh tật khác nhau
1.各种疾病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百痾
bǎi
百
ē
痾
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
痾疹
痾痒
痾瘵
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
