Bản dịch của từ 百计 trong tiếng Việt

百计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百计 (Danh từ)

bǎi jì
01

Trăm điều tính toán. § Cũng nói thiên phương bách kế 千方百計; ý nói tính toán trăm ngàn cách. ◇Tây du kí 西遊記: Bát quái vật; thập phần vô lễ! Nhược luận nhĩ bách kế thiên phương; phiến liễu ngã khiết! 潑怪物; 十分無禮! 若論你百計千方; 騙了我喫! (Đệ tứ thập nhất hồi) Đồ quái vật ngang ngược; thực là vô lễ. Ngươi bày ra trăm phương nghìn kế; đánh lừa ta để ăn thịt ta!; bách kế

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百计

bǎi

百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép