Bản dịch của từ 百谷王 trong tiếng Việt
百谷王
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百谷王 (Danh từ)
【bǎi gǔ wáng】
01
Chỉ biển và sông lớn, nơi các dòng nước từ nhiều thung lũng đều đổ về tập trung như vương quốc của các dòng nước.
指江海。百谷之水必趋江海﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百谷王
bǎi
百
gǔ
谷
wáng
王
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
谷产
谷人
谷仓
谷仙
王不留行
王世子
王业
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
