Bản dịch của từ 皁快 trong tiếng Việt

皁快

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋN/AN/AN/A

皁快 (Danh từ)

zào kuài
01

Cai lệ, lính trật ở quan phủ; người làm việc trông coi, bắt giữ (như bắt giặc nhỏ) trong nhà công quyền (tương đương 'bắt giữ viên' cổ)

衙门中的差役、捕快。「皂」文献异文作「皂」。。警世通言.卷十五.金令史美婢酬秀童:「凡外郎、书手、皂快、门子及禁子、夜夫,曾在县里走动的,无不查到。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皁快

zào

kuài

皁
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
梍, 皀, 𣅖, 𦯑, 𦳱
Hình thái radical:
⿱,白,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép