Bản dịch của từ 皇祖 trong tiếng Việt

皇祖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

皇祖 (Danh từ)

huáng zǔ
01

Tôn xưng người ông đã mất (thường chỉ ông nội, dùng trang trọng, cổ: «hoàng tổ»)

尊称已逝世的祖父。。宋.欧阳修.泷冈阡表:「皇祖府君,累赠金紫光禄大夫,太师中书令兼尚书令。」

Ví dụ
02

Tổ tiên dòng họ ở rất xa, bậc cao hơn cao tổ (tổ tiên thời xưa, thường dùng trong văn chương cổ)

远祖,高祖以上的祖先。。诗经.小雅.信南山:「献之皇祖,曾孙寿考。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皇祖

huáng

皇
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
Các biến thể:
凰, 煌, 𤽙, 𤽚, 𤽢, 𤽧, 𦤃, 𦤍, 𦤐
Hình thái radical:
⿱,白,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép