Bản dịch của từ 皋比 trong tiếng Việt
皋比
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
皋比 (Danh từ)
【gāo bǐ】
01
Da cọp. Người xưa ngồi trên bộ da hổ mà dạy học. Vì thế về sau gọi chỗ ngồi giảng học là cao bì 皋比. Chỉ chiếu ngồi của võ tướng. Cũng phiếm chỉ chỗ ngồi. ◇Lưu Cơ 劉基: Kim phù bội hổ phù; tọa cao bì giả; quang quang hồ can thành chi cụ dã; quả năng thụ Tôn; Ngô chi lược da? 今夫佩虎符; 坐皋比者; 洸洸乎干城之具也; 果能授孫; 吳之略耶 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Nay những kẻ đeo binh phù; ngồi trên chiếu của võ tướng; uy nghiêm thay công cụ để giữ nước; nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ; Ngô Khởi chăng?Truyền tụng; giảng tập.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皋比
gāo
皋
bǐ
比
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 咎, 皐, 睾, 臯, 𣽎, 𦤗, 鼛
- Hình thái radical:
- ⿱,白,夲
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橰
臯
韟
鷎
餻
皐
髙
槔
槹
糕
獋
睾
儫
諕
䧫
㩝
㕺
椃
号
號
獋
嘷
㠙
壕
皉
皟
㿨
㿣
皈
皏
皆
皧
皔
皂
㿧
㿢
䢚
砢
疷
欮
欱
悀
谇
涕
㝂
䓊
𠙔
殊
如皋
岚皋
皋兰
皋比
皋牢
如皋市
皋兰县
岚皋县
病入皋肓
