Bản dịch của từ 皋鱼 trong tiếng Việt
皋鱼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
皋鱼 (Thành ngữ)
【gāo yú】
01
Tên người trong điển tích (皋鱼),常用以比喻做子女沒及時尽孝、悔恨自傷而死的典故。
亦作'鱼'。亦作'皋鱼'。人名。《韩诗外传》卷九载孔子行见皋鱼哭于道旁辟车与之言。皋鱼曰'吾失之三矣少而学游诸侯以后吾亲失之一也高尚吾志闲吾事君失之二也与友厚而小�~之失之三也。树欲静而风不止子欲养而亲不待也往而不可得见者亲也。吾请从此辞矣。'立槁而死。后因用作人子不及养亲的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皋鱼
gāo
皋
yú
鱼
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 咎, 皐, 睾, 臯, 𣽎, 𦤗, 鼛
- Hình thái radical:
- ⿱,白,夲
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橰
臯
韟
鷎
餻
皐
髙
槔
槹
糕
獋
睾
儫
諕
䧫
㩝
㕺
椃
号
號
獋
嘷
㠙
壕
皉
皟
㿨
㿣
皈
皏
皆
皧
皔
皂
㿧
㿢
䢚
砢
疷
欮
欱
悀
谇
涕
㝂
䓊
𠙔
殊
如皋
岚皋
皋兰
皋比
皋牢
如皋市
皋兰县
岚皋县
病入皋肓
