Bản dịch của từ 皜然 trong tiếng Việt
皜然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
皜然 (Tính từ)
【hào rán】
01
Rộng lớn, tráng lệ; vẻ to lớn, bao la (thường mô tả quy mô, cảnh tượng lớn)
广阔盛大的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sáng sủa, rực rỡ; cũng viết là 「浩然」, thường chỉ ánh sáng hoặc tinh thần rộng lớn, thanh cao
亦作「浩然」。
Ví dụ
03
洁白的样子。。儒林外史.第一回:「见秦老八十多岁,须鬓皓然,手扶拄杖。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皜然
hào
皜
rán
然
