Bản dịch của từ 皱纹纸 trong tiếng Việt
皱纹纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
皱纹纸 (Danh từ)
【zhòu wén zhǐ】
01
Giấy kếp
皱纹纸又称皱纸,是指一种纸面呈现皱纹的加工纸,可分为生活用、包装用、装饰用皱纸三类。生活用的皱纸如餐巾纸、卫生皱纸,用纸质柔软并有良好吸水性的薄纸为原纸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皱纹纸
zhòu
皱
wén
纹
zhǐ
纸
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRỨU】
- Các biến thể:
- 皺, 𢑫, 𤷨, 𤿥, 𤿮, 𤿿, 𩈟, 𩊥, 𩋓
- Hình thái radical:
- ⿰,刍,皮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皮
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䐌
冑
㥮
㔌
㲴
䋓
㾭
皺
昼
伷
䐍
晝
龾
㿬
㿹
皰
㿮
皼
皴
㿰
㿭
㿵
皻
皶
都
𠊋
哾
恋
晈
耖
挸
剒
鸳
陮
罞
桐
皱纹
皱眉
褶皱
起皱
皱褶
打皱
皱折
折皱
皱痕
皱襞
