Bản dịch của từ 盂安 trong tiếng Việt
盂安
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
盂安 (Danh từ)
【yú ān】
01
Thời thái bình, quốc thái dân an; cảnh nước yên ổn như bát (盂) được đặt yên — dùng để nói tới thời kỳ quốc gia thịnh trị, yên bình
《史记.滑稽列传》:“圣帝在上,德流天下,诸侯宾服,威振四夷,连四海之外以为席,安于覆盂。”后以“盂安”喻国势太平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盂安
yú
盂
ān
安
Các từ liên quan
盂兰会
盂兰盆
盂兰节
盂方水方
安上
安下
安不忘危
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 𥁄
- Hình thái radical:
- ⿱,于,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃋
酑
媀
䔡
䁩
鷠
畬
㧕
魚
玙
䞕
䓊
盖
盐
益
䀋
簠
㿻
盏
盅
㿼
盔
盡
盒
油
育
坢
䧆
郐
咀
㼛
侫
帜
泬
牨
𠗇
瓶盂
痰盂
钵盂
水盂
肾盂
盂县
盂兰节
肾盂炎
痰盂儿
盂兰盆会
