Bản dịch của từ 益稷 trong tiếng Việt
益稷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
益稷 (Danh từ)
【yì jì】
01
Hai nhân vật lịch sử cổ: 伯益 (禹臣) và 后稷; được cùng nhắc đến như cặp anh hùng khai sáng nông nghiệp/quan trọng trong truyền thuyết Trung Hoa.
禹臣伯益与后稷的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 益稷
yì
益
jì
稷
Các từ liên quan
益上损下
益兵
益军
益决草
稷下先生
稷丘
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ÍCH】
- Các biến thể:
- 溢, 𠍳, 𦶩, 鎰, 㬲, 益, 益
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,八,皿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駅
浂
歝
䄁
䗑
㔴
襼
译
诣
嬑
議
鹝
盉
盀
盓
㿾
盜
䀈
監
益
盐
䀀
盁
盠
案
料
竒
荽
容
桨
畞
䆗
㳰
剦
剡
茝
利益
日益
收益
效益
有益
公益
受益
权益
益处
得益
