Bản dịch của từ 盐引 trong tiếng Việt

盐引

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

盐引 (Danh từ)

yán yǐn
01

Một loại gói/bao đựng muối (đơn vị gói lớn, thường tính theo trăm cân; ví dụ mỗi引约装四百或七百斤)

2.指盐包。每引四百斤或七百斤不等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy phép/phiếu do quan phủ xưa cấp cho thương nhân sau khi nộp tiền muối và thuế, dùng để nhận lấy và vận chuyển muối (bắt đầu từ thời Tống).

1.古代官府在商人缴纳盐价和税款后,发给商人用以支领和运销食盐的凭证。始于宋代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐引

yán

yǐn

Các từ liên quan

盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
引丝
引久
盐
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
Hình thái radical:
⿱,圤,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép