Bản dịch của từ 盐课 trong tiếng Việt

盐课

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

盐课 (Danh từ)

yán kè
01

Công việc, thủ tục liên quan đến quản lý, khai thuế hoặc giao dịch muối (việc hành chính về muối)

2.指办理盐课事务。

Ví dụ
02

Thuế muối (thời xưa): khoản thu do nhà nước đánh trên muối, lấy muối làm đối tượng đánh thuế

1.旧时以食盐为对象所征的税课。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐课

yán

Các từ liên quan

盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
课丁
课与
课业
课习
课书
盐
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
Hình thái radical:
⿱,圤,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép