Bản dịch của từ 盐钞 trong tiếng Việt
盐钞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
盐钞 (Danh từ)
【yán chāo】
01
Giấy phép/nhiệm thư thời Tống cấp cho thương nhân để lấy và vận chuyển muối (tương tự 'phiếu muối' hoặc 'giấy thông hành muối')
宋代官府发给商人支领和运销食盐的凭证。后称盐引﹑盐票。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盐钞
yán
盐
chāo
钞
Các từ liên quan
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
钞关
钞写
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
- Các biến thể:
- 鹽, 塩, 䀋, 𥂁, 𨣎, 𪉟, 𪉩
- Hình thái radical:
- ⿱,圤,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訁
芫
䤷
狿
檐
䢥
齗
研
厳
莚
閻
言
䀀
盢
盞
盤
盔
盓
盕
䀂
盒
盍
盝
盄
畘
扇
㳩
崄
挶
套
梆
䏧
閅
㟒
陼
烗
食盐
盐水
盐巴
椒盐
盐酸
海盐
粗盐
盐城
盐井
盐卤
