Bản dịch của từ 监临 trong tiếng Việt
监临
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
监临 (Danh từ)
【jiān lín】
01
Giám sát, đôn đốc quan sát; theo dõi và xem xét (thường chỉ hành động giám thị, thị sát)
监察临视。。史记.卷八十九.张耳陈余传:「且夫监临天下诸将,不为王不可,愿将军立为楚王也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan giám khảo (đứng coi thi trong kỳ thi Hán học/科举, ví dụ giám sát kỳ hương/乡试)
科举制度中乡试的监考官。。儒林外史.第十七回:「后来点名,监临不肯收他。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
职官名。负责监察临视的官吏。。宋史.卷二六六.王化基传:「臣任扬州时,朝廷添置监临、使臣等职,实逾本州官数。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监临
jiān
监
lín
临
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
- Các biến thể:
- 監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睷
菺
閒
樫
虃
豜
肩
揃
縑
姧
韀
瀸
磵
擶
饯
鍳
䧖
轞
諓
檻
㺂
荐
㦗
踺
盀
簋
盕
䀆
盤
盘
盠
盒
盟
㿾
盝
盡
哿
桪
屐
钵
袧
䇘
浿
栔
虒
㞂
夎
莖
监督
监控
监狱
总监
监视
监测
监管
监考
监察
监制
太监
监生
监利
监本
国子监
监利县
