Bản dịch của từ 监书 trong tiếng Việt

监书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监书 (Danh từ)

jiān shū
01

Sách do Quốc Tử Giám khắc in, là loại sách học thuật cổ xưa.

国子监所刻的书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监书

jiān

shū

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép