Bản dịch của từ 监劝 trong tiếng Việt

监劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监劝 (Động từ)

jiān quàn
01

Ép, thúc giục người khác uống rượu, khuyến khích uống một cách ráo riết.

督促劝酒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监劝

jiān

quàn

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép