Bản dịch của từ 监史 trong tiếng Việt

监史

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监史 (Động từ)

jiān shǐ
01

Quan chức phụ tá cho quan Hình bộ (Hán đình vệ), chuyên giám sát và ghi chép công việc.

1.谓汉廷尉的属官监与掾史。

Ví dụ
02

Giám sát và chỉnh sửa sử sách, tài liệu lịch sử một cách cẩn thận và chính xác.

3.监修史书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một chức quan trong lịch sử Trung Quốc, tương đương với '刺史' (sứ sử), tức là người đứng đầu một châu hoặc tỉnh, chịu trách nhiệm quản lý hành chính và giám sát.

2.指刺史。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监史

jiān

shǐ

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
史不絶书
史乘
史书
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép