Bản dịch của từ 监吏 trong tiếng Việt
监吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
监吏 (Danh từ)
【jiān lì】
01
Viên quan cai quản bưu điện hoặc trạm tiếp vận thời xưa.
2.指驿吏。
Ví dụ
02
Quan chức có trách nhiệm giám sát, theo dõi công việc trong chính quyền hoặc cơ quan.
1.负有监督之责的官吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监吏
jiān
监
lì
吏
Các từ liên quan
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
- Các biến thể:
- 監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睷
菺
閒
樫
虃
豜
肩
揃
縑
姧
韀
瀸
磵
擶
饯
鍳
䧖
轞
諓
檻
㺂
荐
㦗
踺
盀
簋
盕
䀆
盤
盘
盠
盒
盟
㿾
盝
盡
哿
桪
屐
钵
袧
䇘
浿
栔
虒
㞂
夎
莖
监督
监控
监狱
总监
监视
监测
监管
监考
监察
监制
太监
监生
监利
监本
国子监
监利县
