Bản dịch của từ 监学 trong tiếng Việt

监学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监学 (Danh từ)

jiān xué
01

Quan học thời cuối nhà Thanh, phụ trách giám sát việc học tập và sinh hoạt của học sinh trong trường trung học trở lên, còn gọi là học giám.

清末在中等以上学堂设立的学官。也称学监。主管学生的学习﹑生活起居和日常行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监学

jiān

xué

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép