Bản dịch của từ 监战 trong tiếng Việt

监战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监战 (Danh từ)

jiān zhàn
01

Giám sát, theo dõi trực tiếp các hoạt động chiến tranh hoặc trận đánh.

1.监督战事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viên chức chỉ huy hoặc giám sát trận đánh, người đảm bảo chiến đấu diễn ra theo kế hoạch.

2.指督战官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监战

jiān

zhàn

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép