Bản dịch của từ 监抚 trong tiếng Việt

监抚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监抚 (Danh từ)

jiān fǔ
01

Chức trách giám quốc, trông nom quân đội thay mặt thái tử.

2.指监国﹑抚军,为太子的职责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giám sát và an ủi, trấn an người khác; vừa theo dõi vừa giữ an ninh, ổn định.

1.监察安抚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监抚

jiān

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép