Bản dịch của từ 监试 trong tiếng Việt

监试

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

监试 (Danh từ)

jiān shì
01

Quan giám sát thi cử, người chịu trách nhiệm giám thị trong kỳ thi khoa cử.

2.科举考试时负有监督之责的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giám sát, theo dõi quá trình thi cử để đảm bảo công bằng, nghiêm túc.

1.监督考试。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监试

jiān

shì

Các từ liên quan

监丧
监临
监临自盗
监主自盗
试业
试中
试举
试习
试事
监
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
Các biến thể:
監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép