Bản dịch của từ 监院 trong tiếng Việt
监院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
监院 (Danh từ)
【jiān yuàn】
01
Người quản lý hoặc chủ trì một thư viện hoặc học viện (như trong 'thư viện viện' hay 'thư viện nhà trường')
2.书院的主持者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ người quản lý, giám sát trong chùa, thường là người trông coi việc hành chính và tu học (giám viện)
1.即监寺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 监院
jiān
监
yuàn
院
Các từ liên quan
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
院主
院体
院体派
院体画
院使
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAM.GIÁM, GIÁM】
- Các biến thể:
- 監, 譼, 䛓, 𧗄, 𧨭, 𧩾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睷
菺
閒
樫
虃
豜
肩
揃
縑
姧
韀
瀸
磵
擶
饯
鍳
䧖
轞
諓
檻
㺂
荐
㦗
踺
盀
簋
盕
䀆
盤
盘
盠
盒
盟
㿾
盝
盡
哿
桪
屐
钵
袧
䇘
浿
栔
虒
㞂
夎
莖
监督
监控
监狱
总监
监视
监测
监管
监考
监察
监制
太监
监生
监利
监本
国子监
监利县
