Bản dịch của từ 盖胶碗 trong tiếng Việt

盖胶碗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄞˋgaithanh huyền

盖胶碗 (Danh từ)

gài jiāo wǎn
01

Nắp đậy keo; bát đậy nhựa; bát có nắp

盖胶碗是指一种用塑料或橡胶材料制成的碗,通常配有一个可以盖上的盖子。 它的设计旨在保持食物的新鲜和防止溅出。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盖胶碗

gài

jiāo

wǎn

盖
Bính âm:
【gě】【ㄍㄞˋ, ㄍㄜˇ】【CÁI】
Các biến thể:
葢, 蓋, 𤇁, 𤇙
Hình thái radical:
⿱,𦍌,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép