Bản dịch của từ 目不识丁 trong tiếng Việt
目不识丁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目不识丁 (Tính từ)
【mù bù shí dīng】
01
Mù chữ, không biết chữ (hoàn toàn không biết đọc, không biết viết); Hán-Việt: 'mục bất thức đinh' — giống 'mù chữ' trong tiếng Việt
见「不识一丁」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ẩn dụ chỉ người mù chữ, không biết đọc biết viết hoặc hoàn toàn vô học; chữ Hán nhớ liên hệ: 目 (mục = mắt) 不 识 丁 (chữ 丁 tượng trưng cho chữ cái/người biết chữ) → không nhận biết chữ.
比喻不识字或毫无学问。。警世通言.卷十七.钝秀才一朝交泰:「他两个祖上也曾出仕,都是富厚之家,目不识丁,也顶个读书的虚名。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目不识丁
mù
目
bù
不
shí
识
dīng
丁
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
