Bản dịch của từ 直兵 trong tiếng Việt
直兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
直兵 (Danh từ)
【zhí bīng】
01
Loại vũ khí dùng mũi nhọn (mác, giáo) — binh khí dài có đầu nhọn; (cổ) chỉ quân dùng vũ khí đâm trực tiếp
1.指矛属兵器。
Ví dụ
02
Quan lại phụ trách trong phủ công hầu thời xưa; viên chức trực thuộc triều đình/ phủ đinh (từ cổ)
2.官名。旧时王公府里的属官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直兵
zhí
直
bīng
兵
Các từ liên quan
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
- Các biến thể:
- 值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摭
樴
䐈
漐
㙷
慹
臷
踯
釞
郦
拓
㯰
喪
卌
卛
博
丧
卙
卅
卄
㔺
千
単
卐
茉
㑔
怡
鸤
杴
枒
剆
绀
彼
沝
茎
㹨
一直
简直
直接
直播
直到
垂直
笔直
直达
直径
正直
