Bản dịch của từ 直独 trong tiếng Việt

直独

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直独 (Tính từ)

zhí dú
01

Cư xử khác người, độc lập, làm theo ý mình (có hơi lập dị); Hán-Việt: trực độc = đặc lập độc hành

特立独行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直独

zhí

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
独一
独一无二
独丁
独专
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép