Bản dịch của từ 直笔笔 trong tiếng Việt

直笔笔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直笔笔 (Tính từ)

zhí bí bǐ
01

Dùng để miêu tả cách nói quá thẳng thắn, không khéo léo, không biết né tránh; kiểu nói thẳng ruột ngựa

形容说话过分直率,不委婉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直笔笔

zhí

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép