Bản dịch của từ 相友 trong tiếng Việt

相友

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相友 (Động từ)

xiāng yǒu
01

Kết bạn, làm bạn với nhau; đối đãi thân thiện với nhau (Hán-Việt: tương hữu/相友 → tương = nhau, hữu = bạn)

彼此友好;结交。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相友

xiāng

yǒu

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép