Bản dịch của từ 相字 trong tiếng Việt

相字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相字 (Danh từ)

xiāng zì
01

Một loại hoạt động mê tín xưa: dựa vào chữ Hán (thêm bớt nét, tháo rời bộ, đảo chữ) để đoán định吉凶, gọi là phá chữ/đoán chữ

旧时的一种迷信活动。以汉字加减笔划,拆开偏旁或打乱字体结构,加以附会人事,以推算吉凶。也称破字﹑拆字﹑测字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相字

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
字义
字书
字乳
字人
字体
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép