Bản dịch của từ 相属 trong tiếng Việt
相属
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
相属 (Động từ)
【xiāng zhǔ】
01
Đối đáp thơ ca với người khác (trả lời, giao đối bằng thơ)
4.和人诗词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiếp nối, nối tiếp nhau; liên tiếp (hầu như dùng trong văn ngôn)
1.相接连;相继。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tương quan; có liên quan hoặc cùng loại (cùng thuộc một nhóm, phạm trù)
2.相关;相类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lẫn nhau mời rượu; cùng nhau nâng cốc (như trong tiệc tùng)
3.互相劝酒;向人敬酒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相属
xiāng
相
shǔ
属
Các từ liên quan
相一
相万
相上
相下
相与
属下
属丝
属丝言
属书
属于
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 伒, 𥄢
- Hình thái radical:
- ⿰,木,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膷
湘
廂
襄
鄕
鑲
欀
驤
鱜
厢
芗
忀
䴂
鐌
像
缿
蟓
衖
橡
姠
㟟
嚮
巷
嶑
䁧
瞻
䁲
眬
盶
䀝
瞤
瞆
盹
眫
瞶
瞸
鸧
㤎
俊
飐
恦
狲
㤨
娍
骄
𠃷
衁
咲
照相
相声
相机
长相
真相
相片
相貌
相册
亮相
首相
互相
相信
相处
相当
相反
相同
相似
相关
相对
相亲
