Bản dịch của từ 相许 trong tiếng Việt

相许

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相许 (Động từ)

xiāng xǔ
01

Cho phép; đồng ý (nói chung về việc chấp nhận, ứng)

2.泛指表示应允,允许。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khen ngợi; tán thưởng (đồng ý, ca tụng hành động hoặc ý kiến của người khác)

3.赞许。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hứa (nguyện) cả đời; đồng ý gắn bó trọn đời (thường nói về hứa hôn hoặc lời nguyện thủy chung)

1.谓愿许终身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相许

xiāng

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
许丁卯
许下
许与
许中
许久
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép