Bản dịch của từ 眞凭实据 trong tiếng Việt

眞凭实据

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞凭实据 (Tính từ)

zhēn píng shí jù
01

Có bằng chứng xác thực; dựa trên chứng cứ rõ ràng, đáng tin cậy (Hán Việt: 真凭实据 → chân bằng thực cứ)

真实可信的证据。。官场现形记.第十五回:「后头一帮人,也是没有真凭实据的,看见前头的样子,早已誊寒。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞凭实据

zhēn

píng

shí

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép