Bản dịch của từ 眞妄 trong tiếng Việt

眞妄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞妄 (Danh từ)

zhēn wàng
01

真妄眞妄真实与虚假两种状态或判断( chân thực )與妄( giả dối/ sai lầm)。常用于佛教或哲学讨论真相与妄念

真实和虚假。。宝藏论:「非愚智所改,非真妄所转,平等普遍,一切圆满。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞妄

zhēn

wàng

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép