ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
眞妄
Bảng phân tích âm vị 眞
Zhēn
真妄(眞妄)指「真实与虚假」两种状态或判断:真( chân thực )與妄( giả dối/ sai lầm)。常用于佛教或哲学讨论真相与妄念。
真实和虚假。。宝藏论:「非愚智所改,非真妄所转,平等普遍,一切圆满。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
zhēn
眞
wàng
妄
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép