Bản dịch của từ 眞宰 trong tiếng Việt

眞宰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞宰 (Danh từ)

zhēn zǎi
01

(Cổ) Người làm chủ trời đất hay các vị thần; người cai trị tối cao (hầu hết được thấy trong các văn bản cổ và bối cảnh triết học, chẳng hạn như cách sử dụng trong "Zhuangzi").

天为万物的主宰,故称天为「真宰」。。庄子.齐物论:「若有真宰,而特不得其眹。」

Ví dụ
02

Tấm lòng/ý chí chân thật, tâm cảm tự nhiên không giả tạo (chân thật trong biểu đạt cảm tình)

真实自然的心。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.情采:「真宰弗存,翩其反矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞宰

zhēn

zǎi

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép