Bản dịch của từ 眞果 trong tiếng Việt
眞果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | N/A | N/A | N/A |
眞果 (Danh từ)
【zhēn guǒ】
01
果肉由子房壁发育而成的果实。如梅、桃等。
Ví dụ
02
Chân lý tôn giáo; chân nghĩa/Kết quả chân thực về giáo lý (ý nghĩa thâm thuý, chân thực trong đạo)
宗教教义的真谛。。唐.李端.旅次岐山得山友书却寄凤翔张尹诗:「偶为名利引,久废论真果。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞果
zhēn
眞
guǒ
果
