Bản dịch của từ 眞果 trong tiếng Việt

眞果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞果 (Danh từ)

zhēn guǒ
01

果肉由子房壁发育而成的果实。如梅、桃等。

Ví dụ
02

Chân lý tôn giáo; chân nghĩa/Kết quả chân thực về giáo lý (ý nghĩa thâm thuý, chân thực trong đạo)

宗教教义的真谛。。唐.李端.旅次岐山得山友书却寄凤翔张尹诗:「偶为名利引,久废论真果。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞果

zhēn

guǒ

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép