Bản dịch của từ 眞气 trong tiếng Việt

眞气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞气 (Danh từ)

zhēn qì
01

Chân khí (theo y học cổ truyền): khí sống vốn có của con người, do先天 nguyên khí và後天飲食呼吸 tích tụ, là nguồn năng lượng duy trì chức năng cơ thể và sức chống bệnh

中医上指由先天的原气和后天呼吸水谷精气结合而成的生命动力物质。可影响人体的各种机能活动以及抗病能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞气

zhēn

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép