Bản dịch của từ 眞皮 trong tiếng Việt

眞皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞皮 (Danh từ)

zhēn pí
01

脊椎动物皮肤的内层。介于表皮与内皮之间,由纤维的结缔组织而成,内有血管、神经、神经末梢及毛囊、汗腺及皮脂腺等。

Ví dụ
02

Tên gọi da thuộc (cụ thể là “下皮”, một loại da/mảnh da ở phần dưới); trong các văn bản cổ/thuật ngữ nghề da

亦称为「下皮」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞皮

zhēn

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép