Bản dịch của từ 眞相 trong tiếng Việt

眞相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞相 (Danh từ)

zhēn xiāng
01

Sự thật bản chất; chân tướng (bản mặt thật của sự việc, nguyên nhân và quá trình)

事物的原本面目,或真实的情况和经过。。洛阳伽蓝记.卷一.城内修梵寺:「修梵寺有金刚,鸠鸽不入,鸟雀不栖。菩提达磨云得其真相也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞相

zhēn

xiāng

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép