ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
眞确
Bảng phân tích âm vị 眞
Zhēn
Chân thực, chính xác; đúng như sự thực (Hán-Việt: chân xác/眞确 ≈ chân xác)
真实、切确。。红楼梦.第三回:「雨村领其意而别,回至馆中,忙寻邸报看真确了。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
zhēn
眞
què
确
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép