Bản dịch của từ 眞空 trong tiếng Việt

眞空

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞空 (Danh từ)

zhēn kōng
01

Khoảng chân không/điểm hoàn toàn trống rỗng (không có người, quyền lực hay hoạt động); trạng thái bị tê liệt, ngưng trệ

比喻完全没有任何人、事物、权力等的地方或活动停摆的现象。。如:「真空地带」、「真空状态」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng không hoàn toàn trống rỗng; không gian không có bất kỳ vật chất nào (chỉ trạng thái chân không tuyệt đối)

完全无任何物质存在的空间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chân không (thuật ngữ Phật giáo): “Tánh không” tối thượng ám chỉ thực tế là mọi hiện tượng đều vô thực thể, bao gồm các khái niệm và không có tự tánh; nó có thể được hiểu là “sự trống rỗng thực sự” hay “sự trống rỗng tột cùng”.

佛教用语。指一切现象都只是概念所构成,没有实体。。大智度论.卷三十一:「复次毕竟空是为真空。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞空

zhēn

kōng

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép