Bản dịch của từ 眞诠 trong tiếng Việt

眞诠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞诠 (Danh từ)

zhēn quán
01

Chân lí, chân lý sâu sắc; ý nghĩa chân thực và tinh yếu (Hán-Việt: chânuyên/真诠 chỉ chân lý, giải nghĩa chân thực)

真理、真谛。。唐.卢藏用.衡岳十八高僧序:「然而年代悠邈,故老或遗,真诠缅微,后生何述。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞诠

zhēn

quán

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép