Bản dịch của từ 眞际 trong tiếng Việt

眞际

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

眞际 (Danh từ)

zhēn jì
01

Thuật ngữ Phật giáo: chân lý/bản thể đích thực của mọi hiện tượng; cõi thật (beyond appearances). (Hán Việt: chân tế/真際)

佛教用语。指现象的本质。。文选.王巾.头陁寺碑文:「荫法云于真际则火宅晨凉;曜慧日于康衢则重昏夜晓。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 眞际

zhēn

眞
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,匕,⿺,𠃊,目,八
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép