Bản dịch của từ 真妃 trong tiếng Việt
真妃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
真妃 (Danh từ)
【zhēn fēi】
01
Chân phi — danh xưng của Dương Quý Phi (杨贵妃) do bà từng làm đạo sĩ và được gọi là 太真 (Thái Chân), nên gọi tắt là 真妃
即杨贵妃。因杨曾为女道士﹐号太真﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真妃
zhēn
真
fēi
妃
Các từ liên quan
真一
真一酒
真个
真丹
真主
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
- Các biến thể:
- 眞, 靕, 𡙊, 𠤤
- Hình thái radical:
- ⿱,十,具
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碪
甄
籈
浈
潧
酙
禛
葴
針
珎
贞
椹
矄
眦
眛
眽
䀿
睓
瞆
盲
䀢
眤
瞂
鿃
䓇
朗
热
弰
笅
流
㽛
剠
浛
紕
連
胻
认真
真正
传真
真的
真实
真诚
天真
真相
较真
真心
