Bản dịch của từ 真气 trong tiếng Việt

真气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真气 (Danh từ)

zhēn qì
01

Cái khí ngay thẳng, chính trực; khí phách chính nghĩa (Hán-Việt: chân khí, chỉ tinh thần công bằng, thẳng thắn)

2.指刚正之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chân khí; nguyên khí của cơ thể — sinh lực, nguồn năng lượng sống (do khí tiên thiên và hậu thiên hội hợp), thường dùng trong Đạo giáo và y học cổ truyền

1.人体的元气﹐生命活动的原动力。由先天之气和后天之气结合而成。道教谓为“性命双修”所得之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khí tượng của đế vương; uy phong, thần sắc riêng của người làm vua (Hán-Việt: chân khí)

3.特指帝王的气象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真气

zhēn

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép